Mức độ gây nôn của các thuốc điều trị ung thư
Mức độ Đường tiêm Đường uống Nguy cơ cao (>90%) Phác đồ AC (kết hợp bất kỳ thuốc hoá điều trị nào với anthracyclin) Carboplatin AUC ≥ 4# Cisplatin Cyclophosphamid > 1.500
Mức độ Đường tiêm Đường uống Nguy cơ cao (>90%) Phác đồ AC (kết hợp bất kỳ thuốc hoá điều trị nào với anthracyclin) Carboplatin AUC ≥ 4# Cisplatin Cyclophosphamid > 1.500
Miếng dán fentanyl (mcg/giờ) Miếng dán Buprenorphin (mcg/giờ) Liều morphin đường uống trong 24 giờ (mg) Liều morphin đường uống giảm đau cấp tính tạm thời (mg) 12 <60 5-10 25 35 61-90 10-15 37
Độc tính Độ 1 Độ 2 Độ 3 Độ 4 Độ 5 Tối thiểu Trung bình Nghiêm trọng Đe dọa tính mạng Tử vong Giảm bạch cầu < 1,5 x 109 /L 1-1,5 x 109
Từ opioid uống khác sang morphin uống Từ opioid tiêm khác sang morphin tiêm Hydromorphon x 4 Hydromorphon x 6,7 Codein x 0,15 Codein x 0,08 Oxycodon x 2 Fentanyl x 100 Tài liệu kham
Morphin clohydrat tiêm (mg/24giờ) Fentanyl dán (mcg/giờ) 18-35 25 36-59 50 60-83 75 84-107 100 108-131 125 132-156 150 Tài liệu kham khảo Hướng dẫn thực hành dược lâm sàng cho dược sĩ trong một
Thuốc opioid Liều đường tiêm Liều đường uống Tỷ lệ chuyển đổi tiêm sang uống Thời gian tác dụng Morphin 10mg 30mg 3 3-4 giờ Hydromorphon 1,5mg 7,5mg 5 2-3 giờ Fentanyl
Tần suất và mức độ tiêu chảy của một số tác nhân nhắm trúng đích STT Phân nhóm Hoạt chất Tỷ lệ tiêu chảy (%) Tỷ lệ tiêu chảy mức độ 3 và 4 (%)
STT Tác nhân hóa điều trị Tỷ lệ gặp mức độ 3 và 4 (%) 1 CapeIRI (capecitabin/irinotecan) 47 2 FOLFOXIRI (fluorouracil/leucovorin/oxaliplatin/irinotecan) 20 3 mIFL (irinotecan/fluorouracil) 19 4 Bolus fluorouracil và acid folinic 16 5
Thuốc này được sử dụng để ĐIỀU TRỊ bệnh gì? Thuốc được sử dụng trong điều trị ung thư phổi. Tôi cần thông báo cho bác sĩ những gì TRƯỚC KHI DÙNG THUỐC? Nếu bạn
Một số phương pháp điều trị ung thư gây ra các bệnh thần kinh ngoại biên, kết quả của việc tổn thương các dây thần kinh ngoại vi. Những dây thần kinh này mang thông